Từ: kế, kết, cát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kế, kết, cát:

髻 kế, kết, cát

Đây là các chữ cấu thành từ này: kế, • kết, • cát

kế, kết, cát [kế, kết, cát]

U+9AFB, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, jie2;
Việt bính: gai3
1. [螺髻] loa kế;

髻 kế, kết, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 髻

(Danh) Búi tóc.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Vân kế nga nga ủng thúy kiều 雲髻峨峨擁翠翹 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Búi tóc mây cao, cài trâm thúy.
§ Cũng đọc là kết.Một âm là cát.

(Danh)
Thần bếp, thần táo.
kế, như "kế (búi tóc củ hành)" (gdhn)

Nghĩa của 髻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: KẾ
búi tóc。在头顶或脑后盘成各种形状的头发。
抓髻。
búi tóc.
蝴蝶儿髻。
búi tóc hình cánh bướm.

Chữ gần giống với 髻:

䯷, 䯸, 髵, 髷, 髹, 髺, 髻, 鬇, 𩭆,

Dị thể chữ 髻

䯻,

Chữ gần giống 髻

洁, 鬆, 髿, 鬀, 鬁, 鬂, 鬃, 鬄, 鬅, 鬇,

Tự hình:

Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻

Nghĩa chữ nôm của chữ: cát

cát佶:cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)
cát割:cát cứ; cát tuyến
cát吉:cát hung, cát tường
cát𡋥:bãi cát; hạt cát
cát𡑪:đất cát
cát桔:cây cát cánh
cát㮮:cát cánh
cát洁:bãi cát, hạt cát
cát𣻅:bãi cát; hạt cát
cát𪶼:bãi cát, hạt cát
cát葛:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)
kế, kết, cát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kế, kết, cát Tìm thêm nội dung cho: kế, kết, cát